Từ vựng
歯向かう (はむかう, hamukau) nghĩa là gì?
歯向かう (はむかう, hamukau) trong tiếng Nhật nghĩa là chống trả, chống đối, bật lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はむかう |
|---|
| Romaji | hamukau |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
|---|
歯向かうはむかう
hamukau
chống trả, chống đối, bật lại
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ chống trả, chống đối, bật lạito strike back at; to bite back; to turn on
Còn viết: 歯向う、刃向かう