Từ vựng
歯ごたえ (はごたえ, hagotae) nghĩa là gì?
歯ごたえ (はごたえ, hagotae) trong tiếng Nhật nghĩa là độ giòn dai sần sật khi nhai thức ăn; độ thử thách, sự đáng công sức bỏ ra.
| Cách đọc | はごたえ |
|---|---|
| Romaji | hagotae |
| Từ loại | danh từ |
歯ごたえはごたえ
hagotae
độ giòn dai sần sật khi nhai thức ăn; độ thử thách, sự đáng công sức bỏ ra
- 1danh từ độ giòn dai sần sật khi nhai thức ănchewiness; firmness; feel of food while being chewed
- 2danh từ độ thử thách, sự đáng công sức bỏ rachallenge (e.g. work, book); toughness
Còn viết: 歯応え