Từ vựng
正に (まさに, masani) nghĩa là gì?
正に (まさに, masani) trong tiếng Nhật nghĩa là đúng là, quả thực; đúng lúc, vừa đúng khi; sắp sửa, chực, sắp đến lúc; đương nhiên phải, hẳn là nên.
| Cách đọc | まさに |
|---|---|
| Romaji | masani |
| Từ loại | trạng từ |
正にまさに
masani
đúng là, quả thực; đúng lúc, vừa đúng khi; sắp sửa, chực, sắp đến lúc; đương nhiên phải, hẳn là nên
- 1trạng từ đúng là, quả thực, chính xác là, chắc chắnexactly; just; precisely
- 2trạng từ đúng lúc, vừa đúng khiright (when); just (as)
- 3trạng từ sắp sửa, chực, sắp đến lúcjust (about to); on the point of; on the verge of
- 4trạng từ đương nhiên phải, hẳn là nênreally (ought to); certainly (should); naturally