Từ vựng
正す (ただす, tadasu) nghĩa là gì?
正す (ただす, tadasu) trong tiếng Nhật nghĩa là sửa cho đúng, chấn chỉnh, cải chính; sửa lại cho ngay ngắn, chỉnh lại tư thế hoặc trang phục.
| Cách đọc | ただす |
|---|---|
| Romaji | tadasu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
正すただす
tadasu
sửa cho đúng, chấn chỉnh, cải chính; sửa lại cho ngay ngắn, chỉnh lại tư thế hoặc trang phục
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ sửa cho đúng, chấn chỉnh, cải chínhto correct; to rectify; to reform
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ sửa lại cho ngay ngắn, chỉnh lại tư thế hoặc trang phụcto straighten (one's posture, collar, etc.); to adjust