Từ vựng
歌謡曲 (かようきょく, kayoukyoku) nghĩa là gì?
歌謡曲 (かようきょく, kayoukyoku) trong tiếng Nhật nghĩa là dòng nhạc đại chúng Kayokyoku thời Showa của Nhật Bản; ca khúc nhạc pop phương Tây.
| Cách đọc | かようきょく |
|---|---|
| Romaji | kayoukyoku |
| Từ loại | danh từ |
歌謡曲かようきょく
kayoukyoku
dòng nhạc đại chúng Kayokyoku thời Showa của Nhật Bản; ca khúc nhạc pop phương Tây
- 1danh từ dòng nhạc đại chúng Kayokyoku thời Showa của Nhật Bảnkayōkyoku; form of Japanese popular music that developed during the Showa era
- 2danh từ ca khúc nhạc pop phương Tây(Western) pop song