Từ vựng
樽 (たる, taru) nghĩa là gì?
樽 (たる, taru) trong tiếng Nhật nghĩa là thùng gỗ, thùng tô-nô.
| Cách đọc | たる |
|---|---|
| Romaji | taru |
| Từ loại | danh từ |
樽たる
taru
thùng gỗ, thùng tô-nô
- 1danh từ thùng gỗ, thùng tô-nôcask; barrel
Từ vựng
樽 (たる, taru) trong tiếng Nhật nghĩa là thùng gỗ, thùng tô-nô.
| Cách đọc | たる |
|---|---|
| Romaji | taru |
| Từ loại | danh từ |
thùng gỗ, thùng tô-nô