Từ vựng
棋譜 (きふ, kifu) nghĩa là gì?
棋譜 (きふ, kifu) trong tiếng Nhật nghĩa là kỳ phổ, biên bản ván cờ, bản ghi các nước đi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きふ |
|---|
| Romaji | kifu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
棋譜きふ
kifu
kỳ phổ, biên bản ván cờ, bản ghi các nước đi
- 1danh từ kỳ phổ, biên bản ván cờ, bản ghi các nước đirecord of a game of go, shogi, chess, etc.