Từ vựng
梱包 (こんぽう, konpou) nghĩa là gì?
梱包 (こんぽう, konpou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đóng gói, sự đóng kiện hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こんぽう |
|---|
| Romaji | konpou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
梱包こんぽう
konpou
sự đóng gói, sự đóng kiện hàng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đóng gói, sự đóng kiện hàngpacking; crating; packaging
Còn viết: こん包