Từ vựng
桃色 (ももいろ, momoiro) nghĩa là gì?
桃色 (ももいろ, momoiro) trong tiếng Nhật nghĩa là màu hồng đào, sắc hồng tươi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ももいろ |
|---|
| Romaji | momoiro |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
桃色ももいろ
momoiro
màu hồng đào, sắc hồng tươi
- 1danh từ · tính từ の màu hồng đào, sắc hồng tươipink (colour, color); peach
Còn viết: もも色