Từ vựng
柴 (しば, shiba) nghĩa là gì?
柴 (しば, shiba) trong tiếng Nhật nghĩa là củi cành, cành cây khô làm củi.
| Cách đọc | しば |
|---|---|
| Romaji | shiba |
| Từ loại | danh từ |
柴しば
shiba
củi cành, cành cây khô làm củi
- 1danh từ củi cành, cành cây khô làm củibrushwood; firewood
Từ vựng
柴 (しば, shiba) trong tiếng Nhật nghĩa là củi cành, cành cây khô làm củi.
| Cách đọc | しば |
|---|---|
| Romaji | shiba |
| Từ loại | danh từ |
củi cành, cành cây khô làm củi