Từ vựng
来 (らい, rai) nghĩa là gì?
来 (らい, rai) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) tới, sau, kế tiếp; (hậu tố) kể từ…, suốt….
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らい |
|---|
| Romaji | rai |
|---|
| Từ loại | tiền tố |
|---|
来らい
rai
(tiền tố) tới, sau, kế tiếp; (hậu tố) kể từ…, suốt…
- 1tiền tố (tiền tố) tới, sau, kế tiếpnext (year, spring, etc.); coming
- 2hậu tố (hậu tố) kể từ…, suốt…since (e.g. last month); for (e.g. 20 years)