Từ vựng
来襲 (らいしゅう, raishuu) nghĩa là gì?
来襲 (らいしゅう, raishuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc tấn công ập tới, đợt tập kích.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | らいしゅう |
|---|
| Romaji | raishuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
来襲らいしゅう
raishuu
cuộc tấn công ập tới, đợt tập kích
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc tấn công ập tới, đợt tập kích(incoming) attack; raid; invasion