Từ vựng
本領 (ほんりょう, honryou) nghĩa là gì?
本領 (ほんりょう, honryou) trong tiếng Nhật nghĩa là sở trường đích thực, năng lực đặc trưng vốn có; bổn phận chính yếu, chức trách cốt lõi; thái ấp, lãnh địa thừa kế.
| Cách đọc | ほんりょう |
|---|---|
| Romaji | honryou |
| Từ loại | danh từ |
本領ほんりょう
honryou
sở trường đích thực, năng lực đặc trưng vốn có; bổn phận chính yếu, chức trách cốt lõi; thái ấp, lãnh địa thừa kế
- 1danh từ sở trường đích thực, năng lực đặc trưng vốn cócharacteristic quality; special character; one's real ability
- 2danh từ bổn phận chính yếu, chức trách cốt lõione's function; one's duty
- 3danh từ thái ấp, lãnh địa thừa kếfief; inherited estate