Từ vựng
本隊 (ほんたい, hontai) nghĩa là gì?
本隊 (ほんたい, hontai) trong tiếng Nhật nghĩa là lực lượng chủ lực, đại quân chính; đơn vị này, đội quân này.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんたい |
|---|
| Romaji | hontai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
本隊ほんたい
hontai
lực lượng chủ lực, đại quân chính; đơn vị này, đội quân này
- 1danh từ lực lượng chủ lực, đại quân chínhmain body (of troops); main force
- 2danh từ đơn vị này, đội quân nàythis troop; these troops