Từ vựng
本流 (ほんりゅう, honryuu) nghĩa là gì?
本流 (ほんりゅう, honryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là dòng chính, dòng sông chính; dòng chủ lưu, trào lưu chính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんりゅう |
|---|
| Romaji | honryuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
本流ほんりゅう
honryuu
dòng chính, dòng sông chính; dòng chủ lưu, trào lưu chính
- 1danh từ dòng chính, dòng sông chínhmain course (of a river)
- 2danh từ · tính từ の dòng chủ lưu, trào lưu chínhmainstream; main current (e.g. of thought)