Từ vựng
本数 (ほんすう, honsuu) nghĩa là gì?
本数 (ほんすう, honsuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số lượng vật thon dài, chuyến tàu, bộ phim.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんすう |
|---|
| Romaji | honsuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
本数ほんすう
honsuu
số lượng vật thon dài, chuyến tàu, bộ phim
- 1danh từ số lượng vật thon dài, chuyến tàu, bộ phimnumber (of long, cylindrical things, movies, trains, home runs, etc.)