Từ vựng
本店 (ほんてん, honten) nghĩa là gì?
本店 (ほんてん, honten) trong tiếng Nhật nghĩa là cửa hàng chính, trụ sở chính; cửa hàng này, tiệm của chúng tôi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ほんてん |
|---|
| Romaji | honten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
本店ほんてん
honten
cửa hàng chính, trụ sở chính; cửa hàng này, tiệm của chúng tôi
- 1danh từ cửa hàng chính, trụ sở chính, chi nhánh gốchead office; main office; main store
- 2danh từ cửa hàng này, tiệm của chúng tôithis store; our store