Từ vựng
最適 (さいてき, saiteki) nghĩa là gì?
最適 (さいてき, saiteki) trong tiếng Nhật nghĩa là thích hợp nhất, tối ưu nhất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さいてき |
|---|
| Romaji | saiteki |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
最適さいてき
saiteki
thích hợp nhất, tối ưu nhất
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ thích hợp nhất, tối ưu nhấtmost suitable; optimum; optimal