Từ vựng

晴らす (はらす, harasu) nghĩa là gì?

晴らす (はらす, harasu) trong tiếng Nhật nghĩa là giải tỏa nỗi buồn bực, xóa tan nghi ngờ hoặc uất ức; thực hiện được mục tiêu, đạt được tâm nguyện; (cổ) xua tan mây mù làm trời quang đãng.

Thông tin tra cứu
Cách đọcはらす
Romajiharasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
はらす
harasu

giải tỏa nỗi buồn bực, xóa tan nghi ngờ hoặc uất ức; thực hiện được mục tiêu, đạt được tâm nguyện; (cổ) xua tan mây mù làm trời quang đãng

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ giải tỏa nỗi buồn bực, xóa tan nghi ngờ hoặc uất ứcto dispel; to clear away; to refresh (oneself)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ thực hiện được mục tiêu, đạt được tâm nguyệnto accomplish a goal
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ (cổ) xua tan mây mù làm trời quang đãngto make it sunny; to make clouds disappear

Còn viết: 霽らす

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.