Từ vựng

晒す (さらす, sarasu) nghĩa là gì?

晒す (さらす, sarasu) trong tiếng Nhật nghĩa là phơi ra nắng gió, phơi bày trước công chúng hoặc nguy hiểm; tẩy trắng, làm trắng, tinh chế; ngâm nước, ngâm rửa rau củ; (thông tục) tung thông tin cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được phép.

Thông tin tra cứu
Cách đọcさらす
Romajisarasu
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tha động từ
さらす
sarasu

phơi ra nắng gió, phơi bày trước công chúng hoặc nguy hiểm; tẩy trắng, làm trắng, tinh chế; ngâm nước, ngâm rửa rau củ; (thông tục) tung thông tin cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được phép

  1. 1động từ nhóm 1 · tha động từ phơi ra nắng gió, phơi bày trước công chúng hoặc nguy hiểmto expose (to the sun, public, danger, etc.)
  2. 2động từ nhóm 1 · tha động từ tẩy trắng, làm trắng, tinh chếto bleach; to refine
  3. 3động từ nhóm 1 · tha động từ ngâm nước, ngâm rửa rau củto rinse (vegetables); to soak
  4. 4động từ nhóm 1 · tha động từ (thông tục) tung thông tin cá nhân của người khác lên mạng khi chưa được phépto doxx; to dox; to make someone's private information public without permission
  5. 5động từ nhóm 1 · tha động từ (lịch sử) phạt bêu riếu trước dân chúngto sentence (someone) to public humiliation

Còn viết: 曝す

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.