Từ vựng
春秋 (しゅんじゅう, shunjuu) nghĩa là gì?
春秋 (しゅんじゅう, shunjuu) trong tiếng Nhật nghĩa là mùa xuân và mùa thu; năm tháng, tuổi tác đời người; Kinh Xuân Thu.
| Cách đọc | しゅんじゅう |
|---|---|
| Romaji | shunjuu |
| Từ loại | danh từ |
春秋しゅんじゅう
shunjuu
mùa xuân và mùa thu; năm tháng, tuổi tác đời người; Kinh Xuân Thu
- 1danh từ mùa xuân và mùa thuspring and autumn; spring and fall
- 2danh từ năm tháng, tuổi tác đời ngườiyears; age
- 3danh từ Kinh Xuân Thu — bộ biên niên sử nước LỗThe Spring and Autumn Annals; The Chronicles of Lu; Chunqiu