Từ vựng
昏睡 (こんすい, konsui) nghĩa là gì?
昏睡 (こんすい, konsui) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) trạng thái hôn mê; giấc ngủ mê mệt, giấc ngủ say.
| Cách đọc | こんすい |
|---|---|
| Romaji | konsui |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
昏睡こんすい
konsui
(y học) trạng thái hôn mê; giấc ngủ mê mệt, giấc ngủ say
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ (y học) trạng thái hôn mêcoma
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ giấc ngủ mê mệt, giấc ngủ saydeep sleep; falling fast asleep