Từ vựng
明文化 (めいぶんか, meibunka) nghĩa là gì?
明文化 (めいぶんか, meibunka) trong tiếng Nhật nghĩa là quy định rõ bằng văn bản, văn bản hóa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | めいぶんか |
|---|
| Romaji | meibunka |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
明文化めいぶんか
meibunka
quy định rõ bằng văn bản, văn bản hóa
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ quy định rõ bằng văn bản, văn bản hóastipulation; stating clearly; documenting in writing