Từ vựng
明け暮れ (あけくれ, akekure) nghĩa là gì?
明け暮れ (あけくれ, akekure) trong tiếng Nhật nghĩa là sớm hôm, sinh hoạt thường ngày từ sáng đến tối; miệt mài dành trọn ngày tháng vào việc gì; suốt ngày đêm, luôn luôn không ngớt.
| Cách đọc | あけくれ |
|---|---|
| Romaji | akekure |
| Từ loại | danh từ |
明け暮れあけくれ
akekure
sớm hôm, sinh hoạt thường ngày từ sáng đến tối; miệt mài dành trọn ngày tháng vào việc gì; suốt ngày đêm, luôn luôn không ngớt
- 1danh từ sớm hôm, sinh hoạt thường ngày từ sáng đến tốimorning and evening; daily routine
- 2động từ (+する) · tự động từ miệt mài dành trọn ngày tháng vào việc gìto spend all one's time doing; to do day in, day out
- 3trạng từ suốt ngày đêm, luôn luôn không ngớtall the time; always; constantly