Từ vựng
旅費 (りょひ, ryohi) nghĩa là gì?
旅費 (りょひ, ryohi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí đi lại, lộ phí.
| Cách đọc | りょひ |
|---|---|
| Romaji | ryohi |
| Từ loại | danh từ |
旅費りょひ
ryohi
chi phí đi lại, lộ phí
- 1danh từ chi phí đi lại, lộ phítravel expenses
Từ vựng
旅費 (りょひ, ryohi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí đi lại, lộ phí.
| Cách đọc | りょひ |
|---|---|
| Romaji | ryohi |
| Từ loại | danh từ |
chi phí đi lại, lộ phí