Từ vựng
新婦 (しんぷ, shinpu) nghĩa là gì?
新婦 (しんぷ, shinpu) trong tiếng Nhật nghĩa là cô dâu, tân nương.
| Cách đọc | しんぷ |
|---|---|
| Romaji | shinpu |
| Từ loại | danh từ |
新婦しんぷ
shinpu
cô dâu, tân nương
- 1danh từ cô dâu, tân nươngbride
Từ vựng
新婦 (しんぷ, shinpu) trong tiếng Nhật nghĩa là cô dâu, tân nương.
| Cách đọc | しんぷ |
|---|---|
| Romaji | shinpu |
| Từ loại | danh từ |
cô dâu, tân nương