Từ vựng
斜陽 (しゃよう, shayou) nghĩa là gì?
斜陽 (しゃよう, shayou) trong tiếng Nhật nghĩa là ánh chiều tà, nắng chiều, mặt trời lặn; sự suy tàn, sự suy thoái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゃよう |
|---|
| Romaji | shayou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
斜陽しゃよう
shayou
ánh chiều tà, nắng chiều, mặt trời lặn; sự suy tàn, sự suy thoái
- 1danh từ ánh chiều tà, nắng chiều, mặt trời lặnsetting sun
- 2danh từ · tính từ の sự suy tàn, sự suy thoái, thời kỳ xế bóngdecline (e.g. of industry)