Từ vựng
文 (ふみ, fumi) nghĩa là gì?
文 (ふみ, fumi) trong tiếng Nhật nghĩa là (trang trọng) bức thư, cánh thư; sách vở, văn chương ghi chép; (thi ca) học vấn, văn học nghệ thuật.
| Cách đọc | ふみ |
|---|---|
| Romaji | fumi |
| Từ loại | danh từ |
文ふみ
fumi
(trang trọng) bức thư, cánh thư; sách vở, văn chương ghi chép; (thi ca) học vấn, văn học nghệ thuật
- 1danh từ (trang trọng) bức thư, cánh thưletter; note; mail
- 2danh từ (trang trọng) sách vở, văn chương ghi chépbook; writings
- 3danh từ (thi ca) học vấn, văn học nghệ thuậtliterary arts; learning; scholarship
Còn viết: 書