Từ vựng
改憲 (かいけん, kaiken) nghĩa là gì?
改憲 (かいけん, kaiken) trong tiếng Nhật nghĩa là việc sửa đổi hiến pháp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かいけん |
|---|
| Romaji | kaiken |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
改憲かいけん
kaiken
việc sửa đổi hiến pháp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc sửa đổi hiến phápconstitutional change; revising the constitution