Từ vựng
搾取 (さくしゅ, sakushu) nghĩa là gì?
搾取 (さくしゅ, sakushu) trong tiếng Nhật nghĩa là bóc lột, sự bóc lột, sự vắt kiệt; vắt sữa, ép lấy chất lỏng.
| Cách đọc | さくしゅ |
|---|---|
| Romaji | sakushu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
搾取さくしゅ
sakushu
bóc lột, sự bóc lột, sự vắt kiệt; vắt sữa, ép lấy chất lỏng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ bóc lột, sự bóc lột, sự vắt kiệtexploitation; bleeding dry; squeezing dry
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ vắt sữa, ép lấy chất lỏngmilking (e.g. a cow's teat); extracting (a liquid) through squeezing