Từ vựng
損傷 (そんしょう, sonshou) nghĩa là gì?
損傷 (そんしょう, sonshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hư hại, sự tổn thương hoặc hỏng hóc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そんしょう |
|---|
| Romaji | sonshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
損傷そんしょう
sonshou
sự hư hại, sự tổn thương hoặc hỏng hóc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự hư hại, sự tổn thương hoặc hỏng hócdamage; injury