Từ vựng

損ねる (そこねる, sokoneru) nghĩa là gì?

損ねる (そこねる, sokoneru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm hại, làm tổn thương, làm hỏng; (trợ động từ) lỡ mất dịp..., hụt....

Thông tin tra cứu
Cách đọcそこねる
Romajisokoneru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
そこねる
sokoneru

làm hại, làm tổn thương, làm hỏng; (trợ động từ) lỡ mất dịp..., hụt...

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ làm hại, làm tổn thương, làm hỏngto harm; to hurt; to injure
  2. 2động từ nhóm 2 · trợ động từ (trợ động từ) lỡ mất dịp..., hụt..., không làm được điều đáng lẽ phải làmto miss one's chance to (do something); to fail to (do what one ought to have done)

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.