Từ vựng
損ねる (そこねる, sokoneru) nghĩa là gì?
損ねる (そこねる, sokoneru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm hại, làm tổn thương, làm hỏng; (trợ động từ) lỡ mất dịp..., hụt....
| Cách đọc | そこねる |
|---|---|
| Romaji | sokoneru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
損ねるそこねる
sokoneru
làm hại, làm tổn thương, làm hỏng; (trợ động từ) lỡ mất dịp..., hụt...
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ làm hại, làm tổn thương, làm hỏngto harm; to hurt; to injure
- 2động từ nhóm 2 · trợ động từ (trợ động từ) lỡ mất dịp..., hụt..., không làm được điều đáng lẽ phải làmto miss one's chance to (do something); to fail to (do what one ought to have done)