Từ vựng
損する (そんする, sonsuru) nghĩa là gì?
損する (そんする, sonsuru) trong tiếng Nhật nghĩa là chịu lỗ, thiệt thòi tiền bạc; uổng công, tốn thời gian vô ích; cảm thấy thiệt thòi, hụt hẫng vì lỡ mất điều gì; (lỗi thời) làm tổn hại, làm hỏng.
| Cách đọc | そんする |
|---|---|
| Romaji | sonsuru |
| Từ loại | động từ (+する), tha động từ, tự động từ |
損するそんする
sonsuru
chịu lỗ, thiệt thòi tiền bạc; uổng công, tốn thời gian vô ích; cảm thấy thiệt thòi, hụt hẫng vì lỡ mất điều gì; (lỗi thời) làm tổn hại, làm hỏng
- 1động từ (+する) · tha động từ · tự động từ chịu lỗ, thiệt thòi tiền bạc, đánh mất cơ hộito lose (money, etc.); to suffer a loss; to miss (e.g. an opportunity)
- 2động từ (+する) · tha động từ · tự động từ uổng công, tốn thời gian vô íchto waste (one's time, efforts, etc.); to bring to naught; to come to nothing
- 3động từ (+する) · tự động từ cảm thấy thiệt thòi, hụt hẫng vì lỡ mất điều gìto feel disappointed (e.g. by missing out on something); to suffer a (perceived) loss; to feel dejected (e.g. after something not going your way)
- 4động từ (+する) · tha động từ (lỗi thời) làm tổn hại, làm hỏngto harm; to damage; to spoil