Từ vựng
揺さぶり (ゆさぶり, yusaburi) nghĩa là gì?
揺さぶり (ゆさぶり, yusaburi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự rung lắc, sự lay mạnh; sự làm lung lay đối phương, sự làm nao núng.
| Cách đọc | ゆさぶり |
|---|---|
| Romaji | yusaburi |
| Từ loại | danh từ |
揺さぶりゆさぶり
yusaburi
sự rung lắc, sự lay mạnh; sự làm lung lay đối phương, sự làm nao núng
- 1danh từ sự rung lắc, sự lay mạnhshaking; jolting
- 2danh từ sự làm lung lay đối phương, sự làm nao núngshaking up (e.g. one's adversary); flustering (someone)
Còn viết: 揺さ振り