Từ vựng
提訴 (ていそ, teiso) nghĩa là gì?
提訴 (ていそ, teiso) trong tiếng Nhật nghĩa là sự khởi kiện, sự đệ đơn kiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ていそ |
|---|
| Romaji | teiso |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
提訴ていそ
teiso
sự khởi kiện, sự đệ đơn kiện
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự khởi kiện, sự đệ đơn kiệnpresenting a case; suing