Từ vựng
掟 (おきて, okite) nghĩa là gì?
掟 (おきて, okite) trong tiếng Nhật nghĩa là luật lệ, quy tắc nghiêm ngặt.
| Cách đọc | おきて |
|---|---|
| Romaji | okite |
| Từ loại | danh từ |
掟おきて
okite
luật lệ, quy tắc nghiêm ngặt
- 1danh từ luật lệ, quy tắc nghiêm ngặtlaw; regulation; rule
Từ vựng
掟 (おきて, okite) trong tiếng Nhật nghĩa là luật lệ, quy tắc nghiêm ngặt.
| Cách đọc | おきて |
|---|---|
| Romaji | okite |
| Từ loại | danh từ |
luật lệ, quy tắc nghiêm ngặt