Từ vựng
排斥 (はいせき, haiseki) nghĩa là gì?
排斥 (はいせき, haiseki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bài xích, sự tẩy chay, sự loại trừ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいせき |
|---|
| Romaji | haiseki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
排斥はいせき
haiseki
sự bài xích, sự tẩy chay, sự loại trừ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự bài xích, sự tẩy chay, sự loại trừrejection; expulsion; boycott