Từ vựng
捲る (まくる, makuru) nghĩa là gì?
捲る (まくる, makuru) trong tiếng Nhật nghĩa là xắn lên, vén lên, lật giở; (trợ động từ) làm liên tục, làm tới tấp không ngừng; (lóng) lội ngược dòng, vượt lên từ phía sau.
| Cách đọc | まくる |
|---|---|
| Romaji | makuru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
捲るまくる
makuru
xắn lên, vén lên, lật giở; (trợ động từ) làm liên tục, làm tới tấp không ngừng; (lóng) lội ngược dòng, vượt lên từ phía sau
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ xắn lên, vén lên, lật giởto turn up; to roll up (e.g. sleeves)
- 2trợ động từ · động từ nhóm 1 (trợ động từ) làm liên tục, làm tới tấp không ngừngto do over and over again; to do relentlessly; to do with reckless abandon
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ (lóng) lội ngược dòng, vượt lên từ phía sauto stage a comeback (against) (in mahjong, horse racing, etc.); to come from behind