Từ vựng

持てる (もてる, moteru) nghĩa là gì?

持てる (もてる, moteru) trong tiếng Nhật nghĩa là có thể cầm, có thể sở hữu hoặc nắm giữ; được yêu mến, đào hoa; trụ vững được, duy trì được lâu bền; đang nắm giữ, đang sở hữu trong tay.

Thông tin tra cứu
Cách đọcもてる
Romajimoteru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tự động từ
もてる
moteru

có thể cầm, có thể sở hữu hoặc nắm giữ; được yêu mến, đào hoa; trụ vững được, duy trì được lâu bền; đang nắm giữ, đang sở hữu trong tay

  1. 1động từ nhóm 2 · tự động từ có thể cầm, có thể sở hữu hoặc nắm giữto be able to possess (hold, get, etc.)
  2. 2động từ nhóm 2 · tự động từ được yêu mến, đào hoa, được nhiều người săn đón chiều chuộngto be well liked; to be popular; to be pampered (spoiled, doted upon, etc.)
  3. 3động từ nhóm 2 · tự động từ trụ vững được, duy trì được lâu bềnto endure (the tests of time, the elements, etc.); to last
  4. 4adj-f đang nắm giữ, đang sở hữu trong taypossessed; held
  5. 5adj-f giàu có, sung túc, có của ăn của đểrich; wealthy; affluent

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.