Từ vựng
拵える (こしらえる, koshiraeru) nghĩa là gì?
拵える (こしらえる, koshiraeru) trong tiếng Nhật nghĩa là làm ra, chế tạo, sản xuất; xây dựng, dựng lên; chuẩn bị, sửa soạn trước, làm sẵn; trang điểm, ăn diện.
| Cách đọc | こしらえる |
|---|---|
| Romaji | koshiraeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
拵えるこしらえる
koshiraeru
làm ra, chế tạo, sản xuất; xây dựng, dựng lên; chuẩn bị, sửa soạn trước, làm sẵn; trang điểm, ăn diện
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ làm ra, chế tạo, sản xuấtto make; to manufacture; to fabricate
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ xây dựng, dựng lênto build; to construct
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ chuẩn bị, sửa soạn trước, làm sẵnto prepare; to get ready; to make (in advance)
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ trang điểm, ăn diện, sửa soạn trang phụcto dress (oneself in); to dress up (in); to put on (one's makeup, a dress, etc.)
- 5động từ nhóm 2 · tha động từ xoay tiền, gom góp một khoản tiền, mang một món nợto raise money (for); to gather (a sum); to save up