Từ vựng
拒む (こばむ, kobamu) nghĩa là gì?
拒む (こばむ, kobamu) trong tiếng Nhật nghĩa là từ chối, khước từ, bác bỏ; ngăn cản, cản trở, chặn đứng.
| Cách đọc | こばむ |
|---|---|
| Romaji | kobamu |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
拒むこばむ
kobamu
từ chối, khước từ, bác bỏ; ngăn cản, cản trở, chặn đứng
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ từ chối, khước từ, bác bỏto refuse; to reject; to decline
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ ngăn cản, cản trở, chặn đứngto prevent (from doing); to deny (e.g. access); to block