Từ vựng
押し (おし, oshi) nghĩa là gì?
押し (おし, oshi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đẩy, sức đẩy, lực ấn; sức nặng đè nén, áp lực; uy thế, sự bạo dạn, sự lì lợm lấn tới; (tiền tố) làm mạnh, ép, cưỡng.
| Cách đọc | おし |
|---|---|
| Romaji | oshi |
| Từ loại | danh từ |
押しおし
oshi
sự đẩy, sức đẩy, lực ấn; sức nặng đè nén, áp lực; uy thế, sự bạo dạn, sự lì lợm lấn tới; (tiền tố) làm mạnh, ép, cưỡng
- 1danh từ sự đẩy, sức đẩy, lực ấnpush; pushing
- 2danh từ sức nặng đè nén, áp lựcweight; pressure
- 3danh từ uy thế, sự bạo dạn, sự lì lợm lấn tớiauthority; forcefulness; boldness
- 4tiền tố (tiền tố) làm mạnh, ép, cưỡngto forcibly ...; to strongly ...
- 5danh từ (cờ vây) nước đi đẩy quân tiến sát ép vào hàng quân đối phươngpush; pushing; extending your stones forward by pushing against opponent's stones
Còn viết: 圧し