Từ vựng
抱え (かかえ, kakae) nghĩa là gì?
抱え (かかえ, kakae) trong tiếng Nhật nghĩa là một vòng tay ôm, một bó ôm vừa tay; người được thuê riêng, người làm công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かかえ |
|---|
| Romaji | kakae |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
抱えかかえ
kakae
một vòng tay ôm, một bó ôm vừa tay; người được thuê riêng, người làm công
- 1danh từ một vòng tay ôm, một bó ôm vừa tayarmful
- 2danh từ người được thuê riêng, người làm côngemployee