Từ vựng
投薬 (とうやく, touyaku) nghĩa là gì?
投薬 (とうやく, touyaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cho dùng thuốc, sự cấp thuốc, liều thuốc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | とうやく |
|---|
| Romaji | touyaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
投薬とうやく
touyaku
sự cho dùng thuốc, sự cấp thuốc, liều thuốc
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cho dùng thuốc, sự cấp thuốc, liều thuốcadministration; medication; dosage