Từ vựng
投げ (なげ, nage) nghĩa là gì?
投げ (なげ, nage) trong tiếng Nhật nghĩa là cú ném, việc ném, đòn quật ngã; sự nhận thua giữa ván cờ vây hoặc shogi; (chứng khoán) sự bán tháo cắt lỗ.
| Cách đọc | なげ |
|---|---|
| Romaji | nage |
| Từ loại | danh từ |
投げなげ
nage
cú ném, việc ném, đòn quật ngã; sự nhận thua giữa ván cờ vây hoặc shogi; (chứng khoán) sự bán tháo cắt lỗ
- 1danh từ cú ném, việc ném, đòn quật ngãthrow; throwing
- 2danh từ sự nhận thua giữa ván cờ vây hoặc shogiresigning (a game of shogi, go, etc.); giving up
- 3danh từ (chứng khoán) sự bán tháo cắt lỗselling at a loss; sell-off; shakeout