Từ vựng
抑える (おさえる, osaeru) nghĩa là gì?
抑える (おさえる, osaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là kiềm chế, hạn chế, kiểm soát, kìm nén; ngăn chặn, kìm hãm, trấn áp, dẹp yên.
| Cách đọc | おさえる |
|---|---|
| Romaji | osaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
抑えるおさえる
osaeru
kiềm chế, hạn chế, kiểm soát, kìm nén; ngăn chặn, kìm hãm, trấn áp, dẹp yên
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ kiềm chế, hạn chế, kiểm soát, kìm nénto keep within limits (e.g. spending); to restrain (e.g. emotions); to control
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ ngăn chặn, kìm hãm, trấn áp, dẹp yênto hold back (e.g. an enemy); to check; to curb