Từ vựng
戦 (いくさ, ikusa) nghĩa là gì?
戦 (いくさ, ikusa) trong tiếng Nhật nghĩa là chiến tranh, trận chiến; (cổ) quân đội, binh lính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いくさ |
|---|
| Romaji | ikusa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
戦いくさ
ikusa
chiến tranh, trận chiến; (cổ) quân đội, binh lính
- 1danh từ chiến tranh, trận chiến, cuộc giao tranhwar; battle; campaign
- 2danh từ (cổ) quân đội, binh línhtroops; forces
Còn viết: 軍、兵