Từ vựng
戦費 (せんぴ, senpi) nghĩa là gì?
戦費 (せんぴ, senpi) trong tiếng Nhật nghĩa là chi phí chiến tranh, chiến phí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんぴ |
|---|
| Romaji | senpi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
戦費せんぴ
senpi
chi phí chiến tranh, chiến phí
- 1danh từ chi phí chiến tranh, chiến phíwar expenditures