Từ vựng
戦国 (せんごく, sengoku) nghĩa là gì?
戦国 (せんごく, sengoku) trong tiếng Nhật nghĩa là đất nước chìm trong khói lửa chiến tranh loạn lạc; (viết tắt, lịch sử) thời Chiến Quốc trong lịch sử Nhật Bản hoặc Trung Quốc; cuộc cạnh tranh quyết liệt giữa nhiều bên ngang sức, cục diện bất phân thắng bại.
| Cách đọc | せんごく |
|---|---|
| Romaji | sengoku |
| Từ loại | danh từ |
戦国せんごく
sengoku
đất nước chìm trong khói lửa chiến tranh loạn lạc; (viết tắt, lịch sử) thời Chiến Quốc trong lịch sử Nhật Bản hoặc Trung Quốc; cuộc cạnh tranh quyết liệt giữa nhiều bên ngang sức, cục diện bất phân thắng bại
- 1danh từ đất nước chìm trong khói lửa chiến tranh loạn lạccountry in civil war; country disarrayed by war
- 2danh từ (viết tắt, lịch sử) thời Chiến Quốc trong lịch sử Nhật Bản hoặc Trung QuốcWarring States period (Japan, China)
- 3danh từ cuộc cạnh tranh quyết liệt giữa nhiều bên ngang sức, cục diện bất phân thắng bạicompetition in which there are several evenly matched participants; hotly contested game (match, market, etc.); anybody's game