Từ vựng
戦勝 (せんしょう, senshou) nghĩa là gì?
戦勝 (せんしょう, senshou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chiến thắng trong chiến tranh, sự thắng trận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんしょう |
|---|
| Romaji | senshou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
戦勝せんしょう
senshou
sự chiến thắng trong chiến tranh, sự thắng trận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự chiến thắng trong chiến tranh, sự thắng trậnwinning a war; victory
Còn viết: 戦捷